Nội dung chính
Bạn đang sử dụng máy photocopy Ricoh và bất ngờ gặp phải các mã lỗi khó hiểu, khiến công việc bị đình trệ? Đừng lo! Với kinh nghiệm của Thanh Bình, chúng tôi hiểu rõ sự bất tiện này và luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.
Máy photocopy Ricoh tuy nổi tiếng với độ bền và hiệu suất cao, nhưng đôi khi không tránh khỏi các lỗi kỹ thuật. Để giúp bạn chủ động khắc phục những sự cố này, Thanh Bình đã tổng hợp đầy đủ các mã lỗi máy photocopy Ricoh từ A-Z, kèm theo cách xử lý nhanh gọn. Hãy tham khảo bài viết dưới đây để giữ cho thiết bị của bạn luôn hoạt động ổn định nhé!

Đọc thêm:
Đầu tiên, hãy tìm hiểu qua về máy photocopy Ricoh đã nhé!
Giới thiệu về máy Photocopy Ricoh
(株式会社リコー, Kabushiki-gaisha Rikō) hoặc Ricoh là công ty Nhật Bản được thành lập ngày 6 tháng 2 năm 1936 với cái tên Riken Sensitized Paper (理研感光紙, Riken Kankōshi), một công ty zaibatsu thuộc viện nghiên cứu RIKEN. Trụ sở của Ricoh đặt ở Chūō, Tokyo.

Ricoh là công ty sản xuất đồ điện tử tới từ Nhật Bản được thành lập vào năm 1936. Những sản phẩm chủ yếu được thương hiệu cung cấp là camera kỹ thuật số, máy chiếu, máy in, máy photocopy cùng nhiều thiết bị văn phòng khác. Trong gần 90 năm hoạt động, công ty đã phải trải qua chặng đường phát triển khó khăn, gặt hái được vô số những thành tựu nổi bật ở trong lẫn ngoài nước. Để từ đó vươn lên trở thành một tập đoàn hùng mạnh, phân bố rộng khắp châu Mỹ, châu Âu và châu Á. Hiện nay, Ricoh được xem là tập đoàn sản xuất máy in – máy photocopy lớn nhất thế giới.
Kể từ khi xuất hiện tại Việt Nam, máy photocopy Ricoh đã được sử dụng phổ biến trong mọi văn phòng công ty, doanh nghiệp. Thương hiệu này được đánh giá cao nhờ chất lượng máy vượt trội, hoạt động ổn định, bền bỉ theo thời gian.
40+ Mã Lỗi Máy Photocopy Rico: Nguyên Nhân và Cách Xử Lý
Mã Lỗi | Nguyên Nhân | Cách Khắc Phục |
SC 101 |
Các bộ phận thuộc dàn gương bị lỗi như: đèn, board cấp nguồn đèn, bảng điều khiển, động cơ, dây kéo dàn scan,…
|
Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 120/121/122/123 | Lỗi vị trí ban đầu của dàn scan máy photo. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 143/144 | Lỗi SBU. | Kiểm tra đèn chụp, board đèn, kết nối giữa SBU và VIB. Có thể kiểm tra thêm lỗi IPU, BCU, gương bị bẩn hay có bị sai vị trí hay không. |
SC 181/183/184 | Lỗi đèn CIS. | Kiểm tra bảng nguồn CIS, PSU/BCU/IPU, kính đèn CIS, kết nối giữa CIS và ADF có bị đứt không. |
SC 202 | Do motor hộp quang (laser) gặp trục trặc. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 220 | Hộp quang gặp trục trặc, chẳng hạn như lỗi motor, board quang. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 300 | Cao áp trống. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 302 | Tiếp xúc cao áp trống, board cao áp. | Kiểm tra, vệ sinh cao áp trống, lò xo tiếp xúc giữa vách máy với trục cao áp trống, hoặc thay thế cao áp trống. |
SC 303 | Do điện áp cao, áp lưới sạc. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 305/306 | Lỗi động cơ lau dây cao áp. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 310/311/312/314/315/316/317 | Lỗi sensor đo điện áp trống. |
Kiểm tra sensor của máy, kết nối sensor, lỗi BCU, lỗi OPC (drum). |
SC 320 | Từ bị rò rỉ hoặc thiếu mực trong từ | Thay từ hoặc bơm thêm mực xuống cụm từ để khắc phục. |
SC 321/322 | Lỗi nhận dạng đồng bộ tín hiệu laser trên máy. | Kiểm tra lỗi board IPU, lỗi kết nối giữa IPU với PCI. Xem xét thêm lỗi kết nối bộ nhận tín hiệu đồng bộ I/F, lỗi board LDB. |
SC 324 | Máy photocopy Ricoh nặng tải khiến motor chính không thể quay. | Kiểm tra, vệ sinh hoặc thay thế cụm belt, cụm drum trong máy |
SC 335/336/337/338 | Lỗi điều chỉnh TD sensor. | Tiến hành kiểm tra các bộ phận TD sensor, kết nối TD sensor, motor quay ống mực, BCU. |
SC 345 | Lỗi điện áp đặt vào trục từ. | Kiểm tra board nguồn thiên áp từ và kết nối thiên áp từ của máy. |
SC 350/351/352/353/354/355 | Lỗi ID sensor. | Kiểm tra lỗi và vệ sinh ID sensor, kết nối ID sensor, BCU,… |
SC 392 |
Lỗi ID sensor. |
Kiểm tra TD sensor có bị hỏng hoặc đứt dây hay không (Lưu ý: Phần dây này có thể bị đứt ngầm). Ngoài ra, kiểm tra drum có quay hoặc quay yếu không, cụm từ có quay hoặc tiếp xúc BCU không ổn định/đứt dây kết nối hay không. |
SC 401/402/403/440/441 | Gặp vấn đề ở cụm Belt (băng tải). Nguyên nhân này còn được gọi là cao áp tách mực. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 430 | Lỗi đèn xóa | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 490 | Lỗi xung khóa động quạt thông gió chính. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 496 | Lỗi bình mực thải, công tắc nhận bình mực thải off khi cửa phía trước đóng. | Kiểm tra máy có bình mực thải hay không, công tắc nhận bình mực thải có gặp lỗi kết nối không. |
SC 497 | Lỗi động cơ thu hồi mực thải. | Kiểm tra động cơ và kết nối động cơ thu hồi mực thải của máy. |
SC 501/502/503/504 | Bộ nâng khay 1/2/3/4 làm việc sai chức năng. | Kiểm tra xem có các lỗi sau đây hay không: motor không làm việc, kẹt giấy, Rơle Pickup không kết nối. |
SC 507 | Động cơ kéo giấy LCT làm việc sai chức năng. | Kiểm tra động cơ, kết nối động cơ. |
SC 510 | LCT (khay thùng) làm việc sai chức năng. | Kiểm tra motor nâng khay, sensor nâng khay, rơle pickup, sensor báo hết giấy. |
SC 515/516 | Động cơ chặn giấy khay thùng (khay kép) bị lỗi. | Kiểm tra motor, kết nối motor, kẹt cơ khí, lỗi sensor vị trí ban đầu của chặn giấy, sensor bị bẩn. |
SC 533 | Lỗi quạt hút IH. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 541/542/543/544/545/546/547/551/552/555 | Lô sấy lỗi. | Kiểm tra kết nối hoặc thay thế sensor nhiệt, điện trở nhiệt và đèn sấy. Có thể thiết lập lại thiết bị bằng cách ấn Clear Mode > 107 Clear Stop (5s) > On/Off Switch chính. |
SC 569 | Máy không test được bộ phận nâng hạ lô ép. | Kiểm tra, vệ sinh hoặc thay thế motor nâng hạ và sensor. Những bộ phận này nằm ngay đầu ngoài cụm sấy Jack 3 chân màu trắng. |
SC 590 | Sensor và hệ thống chuyền động mực thải bị lỗi. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. Kiểm tra lỗi kết nối động cơ hoặc động cơ đang quá tải; lỗi kết nối sensor hoặc sensor bẩn, hư hỏng. |
SC 601 | Lỗi truyền dữ liệu giữa bảng BCU với khối scan. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 610/611/612 | Lỗi truyền dữ liệu giữa bảng BCU với ADF. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 623/624/626/627 | Lỗi truyền dữ liệu giữa bảng BCU với khay 2, 3, LCT. | Vệ sinh, kiểm tra và thay thế các linh kiện bị hư hỏng, gặp lỗi. |
SC 670 | Lỗi khởi động máy. | Kiểm tra xem BCU lắp sai hay không, lỗi BCU, lỗi truyền tin giữa BCU và Main HDD (Controller). |
SC 672 | Main HDD (Controller), Ram, HDD bị lỗi. | Main HDD (Controller), Ram, HDD bị lỗi. |
SC 700 | Bản gốc bị kéo vào khay ADF. | Kiểm tra sensor pickup roller lỗi, động cơ pickup lỗi, dây curoa không bình thường, main ADF lỗi,… |
SC 701 | SC 701 | SC 701 |
SC 822 | Lỗi mã chuẩn đoán HDD. | Kiểm tra lỗi HDD, kết nối HDD, lỗi bảng Controller. |
SC 860/861/862/863/864/865 | Lỗi truy cập HDD. | Tiến hành kiểm tra format HDD và SP 5832. |
SC 870 | Phần mềm điều khiển hoặc HDD bị lỗi. | Thực hiện mã SP 5846 xóa các địa chỉ trong HDD, SP 5832 format HDD, thay HDD hoặc khởi động lại SC card. |